Trở lại   Chợ thông tin Cà phê Việt Nam > KHU THẢO LUẬN CHUNG > Địa Chỉ Hấp Dẫn

Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:27 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 4.343
Mặc định Giới kì hạn tặng phép đối xử với danh thiếp loại khuyết điểm và Hư hỏng hạng Nhân điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới hạn tặng phép đối xử với danh thiếp loại thiếu sót và Hư hỏng hạng Nhân điều sống

Thứ phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng nghiêmtrọng
hỏng vị sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Mốc, ôi ô, quan ải mục, dây tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chồng (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
danh thiếp loại lỗi
Nhân sém chất lượng loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém kín bặt chất cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
miếng nhân dịp nám nhẹ (LP) (*20% lốm đốm nâu nhạt hoét) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn nám nhẹ (LBW) (*40% lấm chấm nâu bàng quan) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn liếng nám (BW) (*60% lấm tấm nâu) 2.50% 0.50%
mức phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng chiều phương diện (vệt dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dọc lụa/hỏng hóc nghiêm coi trọng bởi dính dáng lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
Nhân lấm chấm rủi 0.05%
Tổng tội tối da *Tối đa lấm tấm tặng LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - diễn tả kích thước - Mãnh tan vỡ nhân dịp điều

Loại Tên Dưới sàng số Trên sàng mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 Mảnh lớn Sàng căn số 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đường kiếng = 8.0mm. Sàng mệnh 0.25 (USA mạng 1/4), lối kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 miểng rỏ Sàng số phận 0.25 (USA mệnh 1/4), đường kính = 6.3mm. Sàng mệnh 7 (USA số mệnh 7),đàng kính = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 Mảnh vụn năng khoảnh nhỏ kín biệt Sàng mệnh 7 (USA mạng 7), lối kiếng = 2.8mm. Sàng số mệnh 8 (USA số phận 8), đường kiếng = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 khoảnh vụn, đầu quýnh Sàng căn số 8 (USA số phận 8), đường kiếng = 2.36mm. Sàng mạng 10 (USA số phận 12), đàng kính = 1.70mm.
X (hột) Sàng số phận 10 (USA mệnh 12), đàng kiếng = 1.70mm. Sàng mệnh 14 (USA số phận 16), lối kính = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng căn số 14 (USA căn số 16), lối kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M Mảnh nhao Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn cấp loại biếu mãnh tan vỡ:
tặng phép 5% song không quá 1% loại kích thước thẳng giáp. Hơn nữa đối xử cùng danh thiếp loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu như cùng nhất quách hình dạng một cách họp lý đồng tỷ ngọc trai chớ quá 5% loại trên vội kích thước.
chú thích: Loại SSP theo Brazil xuể toan tức thị mẩu vỡ vạc bé kín bặt, khác cùng định nghĩa mực An tầm SSP là miếng vỡ lẽ nhỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
Trả lời


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com



Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 10:35 AM



Diễn đàn được xây dựng bởi: SangNhuong.com
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.