![]() |
|
|
|
#1
|
|||
|
|||
|
CĐ Văn hóa Nghệ thuật ĐăkLăk, CĐ Tài nguyên Môi trường TPHCM, CĐ Công nghiệp Thực phẩm Phú Thọ vừa công bố điểm thi tuyển sinh 2011. Như vậy, đến giờ đã có 273 trường công bố điểm. Thí sinh có thể tra cứu điểm thi tuyển sinh ĐH, CĐ 2011 tại đây. Danh sách các trường ĐH, CĐ đã công bố điểm thi tuyển sinh: 273. CĐ Văn hóa Nghệ thuật ĐăkLăk 272. CĐ Tài nguyên Môi trường TPHCM 271. CĐ Công nghiệp Thực phẩm Phú Thọ 270. CĐ Hoan Châu 269. CĐ Sư phạm Trung ương 268. CĐ Công nghệ Bắc Hà 267. CĐ Xây dựng số 2 266. CĐ Tài chính - Hải quan 265. ĐH Thể dục Thể thao Đà Nẵng 264. CĐ Bách Việt 263. CĐ Công nghiệp Việt Đức 262. CĐ Sư phạm Hà Nội 261. CĐ Công nghệ Thông tin Hữu nghị Việt Hàn 260. CĐ Cộng đồng Sóc Trăng 259. CĐ Thương mại 258. CĐ Sơn La 257. CĐ Sư phạm Lào Cai 256. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TPHCM 255. CĐ Xây dựng Công trình Đô thị 254. CĐ Giao thông Vận tải 3 253. CĐ Y tế Khánh Hòa 252. CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội 251. CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 250. CĐ Văn hóa Nghệ thuật TPHCM 249. CĐ Kinh tế Công nghiệp Hà Nội 248. CĐ Y tế Thái Bình 247. CĐ Sư phạm Quảng Ninh 246. CĐ Sư phạm Thừa Thiên - Huế 245. CĐ Sư phạm Nha Trang 244. CĐ Dược Phú Thọ 243. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An 242. CĐ Kỹ thuật Y tế II 241. CĐ Sư phạm Trung ương - Nha Trang 240. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình 239. CĐ Phương Đông - Đà Nẵng 238. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình 237. CĐ Công thương TPHCM 236. CĐ Giao thông vận tải Hà Nội 235. CĐ Kinh tế kỹ thuật Hải Dương 234. CĐ Nguyễn Tất Thành 233. CĐ Sư phạm Hà Tây 232. CĐ Vĩnh Phúc 231. CĐ Kinh tế Đối ngoại 230. ĐH Y dược TPHCM 229. CĐ Sư phạm Hà Nam 228. CĐ Sư phạm Vĩnh Long 227. CĐ Sư phạm Sóc Trăng 226. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên 225. CĐ Y tế Thái Nguyên 224. CĐ Công nghiệp Tuy Hòa 223. ĐH Cảnh sát nhân dân 222. CĐ Công nghệ thông tin TPHCM 221. ĐH Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai (bậc CĐ) 220. CĐ Giao thông vận tải TPHCM 219. CĐ Sư phạm Hòa Bình 218. CĐ Y tế Lạng Sơn 217. CĐ Dân lập Kinh tế Kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng 216. CĐ Công nghệ Thủ Đức 215. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp 214. CĐ Tài chính - Quản trị Kinh doanh 213. CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch 212. ĐH Sao Đỏ 211. ĐH Luật Hà Nội 210. Viện ĐH Mở Hà Nội 209. ĐH Sư phạm Hà Nội 208. ĐH Sân khấu Điện ảnh 207. CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang 206. CĐ Cộng đồng Hà Nội 205. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ 204. CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long 203. ĐH TDTT Hà Nội 202. ĐH Hải Phòng 201. ĐH Trà Vinh 200. ĐH Văn hóa Hà Nội 199. CĐ Kinh tế Tài chính Vĩnh Long 198. ĐH Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương 197. CĐ Hải Dương 196. ĐH Sư phạm Hà Nội 2 195. Học viện Hành chính cơ sở phía Nam 194. Học viện Hành chính cơ sở phía Bắc 193. ĐH Đồng Nai 192. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 191. ĐH Công nghiệp Việt Hung 190. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng 189. CĐ Công nghiệp Phúc Yên 188. ĐH Y Hà Nội 187. CĐ Công nghiệp Huế 186. ĐH Thể dục Thể thao TPHCM 185. CĐ Phát thanh truyền hình I 184. CĐ Sư phạm Tây Ninh 183. ĐH Công đoàn 182. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh 181. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia Hà Nội (khối C) 180. CĐ Công nghệ và Kinh tế công nghiệp Thái Nguyên 179. Học viện Khoa học Quân sự - hệ dân sự phía Bắc 178. ĐH Hoa Sen 177. ĐH Sư phạm TPHCM 176. ĐH Mở TPHCM 175. CĐ Xây dựng số 3 174. CĐ Công nghiệp Nam Định 173. ĐH Vinh 172. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum 171. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc 170. CĐ Hàng hải 169. CĐ Y tế Bình Dương 168. CĐ Lý Tự Trọng 167. ĐH Công nghiệp Hà Nội 166. ĐH Công nghiệp TPHCM 165. ĐH Công nghệ Thông tin thuộc ĐH Quốc gia TPHCM 164. CĐ Sư phạm Yên Bái 163. CĐ Kỹ thuật Công nghiệp - Bộ Công thương 162. CĐ Y tế Quảng Ninh 161. ĐH Thương mại 160. CĐ Y tế Quảng Nam 159. ĐH Ngân hàng TPHCM 158. CĐ Công nghiệp - Dệt may thời trang Hà Nội 157. CĐ Công nghiệp Cẩm Phả 156. CĐ Y tế Hà Nam 155. ĐH Nông lâm TPHCM 154. ĐH Y dược Cần Thơ 153. Học viện Ngoại giao 152. CĐ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ 151. ĐH Kiến trúc Hà Nội 150. Học viện Quản lý Giáo dục 149. Học viện Quân y cơ sở phía Nam 148. Học viện Quân y cơ sở phía Bắc 147. ĐH Kinh tế TPHCM 146. Học viện Bưu chính Viễn thông cơ sở TPHCM 145. CĐ Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên 144. CĐ Văn hóa Nghệ Thuật Tây Bắc 143. CĐ Văn hóa Nghệ Thuật Nghệ An 142. CĐ Cộng đồng Bà Rịa Vũng Tàu 141. HV Báo chí và Tuyên truyền 140. ĐH Y Thái Bình 139. ĐH Bách khoa TPHCM 138. ĐH Giao thông Vận tải TPHCM 137. ĐH Sư phạm TDTT TPHCM 136. ĐH Xây dựng 135. ĐH Mỏ Địa chất 134. CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Lâm 133. ĐH Bạc Liêu 132. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc 131. ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 130. CĐ Bán công Công nghệ và QTKD TPHCM 129. ĐH Mỹ thuật Công nghiệp 128. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị 127. Trường ĐH Y Dược - ĐH Huế 126. Trường ĐH Khoa học - ĐH Huế 125. Trường ĐH Sư phạm - ĐH Huế 124. Trường ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế 123. Trường ĐH Nông lâm - ĐH Huế 122. ĐH Kinh tế - ĐH Huế 121. Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế 120. Khoa Du lịch (ĐH Huế) 119. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế) 118. Khoa Luật - ĐH Huế 117. CĐ Cộng đồng Hà Tây 116. CĐ Điện lực miền Trung 115. ĐH Nông nghiệp Hà Nội 114. Học viện Bưu chính Viễn thông cơ sở phía Bắc 113. CĐ Cộng đồng Hải Phòng 112. ĐH Kiến trúc TPHCM 111. CĐ Sư phạm Trung ương TPHCM 110. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng 109. CĐ Sư phạm Kon Tum 108. ĐH Y Hải Phòng 107. ĐH Bách khoa Hà Nội 106. CĐ Bách khoa Hưng Yên 105. CĐ Công nghiệp và Xây dựng 104. CĐ Thống kê 103. CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai 102. ĐH Luật TPHCM 101. ĐH Cần Thơ 100. ĐH KHXH&NV - ĐHQG TPHCM 99. ĐH Thành Đô 98. ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM 97. CĐ Công nghiệp In 96. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam 95. ĐH Lạc Hồng 94. ĐH An Giang 93. ĐH Hồng Đức 92. ĐH Phạm Văn Đồng 91. Học viện Hậu cần hệ dân sự (phía Bắc) 90. Học viện Hậu cần hệ dân sự (phía Nam) 89. ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (phía Bắc) 88. ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (phía Nam) 87. ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) 86. HV Kỹ thuật Mật mã 85. ĐH Lâm nghiệp cơ sở phía Nam 84. CĐ Công nghiệp Thái Nguyên 83. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh 82. ĐH Lâm nghiệp cơ sở Hà Nội 81. ĐH Sư phạm Đồng Tháp 80. ĐH Tây Nguyên 79. ĐH Mỹ thuật Việt Nam 78. Khoa Y- ĐH Quốc gia TPHCM 77. CĐ Thương mại và Du lịch 76. CĐ Xây dựng Miền Tây 75. ĐH Điều Dưỡng Nam Định 74. Học viện Chính sách và Phát triển 73. ĐH Tây Bắc 72. CĐ Y tế Thái Bình 71. CĐ Nông lâm Đông Bắc 70. ĐH Y tế Công cộng 69. ĐH Ngoại Ngữ- ĐH Quốc gia Hà Nội 68. ĐH Sài Gòn 67. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương 66. ĐH Điện lực 65. ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh 64. ĐH Dược Hà Nội 63. Học viện Y dược học Cổ truyền 62. Học viện Hàng không 61. ĐH Phòng cháy chữa cháy cơ sở phía Nam 60. ĐH Phòng cháy chữa cháy cơ sở phía Bắc 59. Học viện Ngân hàng 58. ĐH Nha Trang cơ sở tại Khánh Hòa 57. ĐH Nha Trang cơ sở phía Nam 56. ĐH Nha Trang cơ sở phía Bắc 55. ĐH Đại Nam 54. ĐH Sư phạm Thái Nguyên thuộc ĐH Thái Nguyên 53. Đại học Y dược thuộc ĐH Thái Nguyên 52. ĐH Nông lâm Thái Nguyên thuộc ĐH Thái Nguyên 51. ĐH Khoa học thuộc ĐH Thái Nguyên 50. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 49. ĐH CNTT & TT thuộc ĐH Thái Nguyên 48. ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh thuộc ĐH Thái Nguyên 47. Khoa Ngoại ngữ thuộc ĐH Thái Nguyên 46. ĐH Phú Yên 45. ĐH Quy Nhơn 44. ĐH Tôn Đức Thắng 43. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum 42. ĐH Kinh tế Đà Nẵng thuộc ĐH Đà Nẵng 41. ĐH Sư phạm Đà Nẵng thuộc ĐH Đà Nẵng 40. ĐH Bách khoa Đà Nẵng thuộc ĐH Đà Nẵng 39. ĐH Giao thông vận tải cơ sở TPHCM 38. ĐH Chu Văn An 37. ĐH dân lập Hải Phòng 36. ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An 35. ĐH Hà Nội 34. ĐH Kinh tế quốc dân 33. CĐ cơ khí Luyện kim Thái Nguyên 32. ĐH Thủy lợi cơ sở 2 31. ĐH Thủy lợi 30. ĐH Tài chính - Marketing TPHCM 29. ĐH Quảng Bình 28. ĐH Công nghiệp Việt Trì 27. ĐH Quốc tế Hồng Bàng 26. ĐH Tân Tạo 25. ĐH Khoa học Tự nhiên thuộc ĐH Quốc gia TPHCM 24. ĐH Giao thông Vận tải 23. ĐH Thủ Dầu I 22. ĐH Mỹ thuật TPHCM 21. ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 20. Học viện Âm nhạc Huế 19. ĐH Văn hóa TPHCM 18. ĐH Thăng Long 17. ĐH Quốc tế thuộc ĐH Quốc gia TPHCM 16. ĐH Hà Hoa Tiên 15. ĐH Kinh tế - Luật thuộc ĐH Quốc gia TPHCM 14. ĐH Tài Nguyên và Môi trường 13. Học viện Tài chính 12. ĐH Hàng hải 11. ĐH Đà Lạt 10. ĐH Ngoại thương cơ sở TPHCM 9. ĐH Ngoại thương cơ sở Hà Nội 8. ĐH Khoa học Xã hội Nhân văn - ĐHQGHN (khối A) 7. Khoa Luật - ĐHQGHN (khối A) 6. ĐH Kinh tế - ĐHQGHN (khối A) 5. ĐH Giáo dục- ĐHQGHN (khối A,B) 4. ĐH Công nghệ - ĐHQGHN 3. ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) (khối A,B) 2. ĐH Tiền Giang 1. ĐH Quảng Nam Thí sinh có thể tra cứu điểm thi của các trường tại đây. |
| Công cụ bài viết | |
| Kiểu hiển thị | |
|
|
|
Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 03:02 PM |