![]() |
|
|
|
#1
|
|||
|
|||
|
Khối B gồm những ngành nào? Các ngành khối A1? Khối A gồm những ngành nào và điểm chuẩn ra sao?. Nếu bạn là thí sinh chuẩn bị dự thi kỳ thi THPT Quốc Gia và muốn xét tuyển 1 trong 2 khối này thì hãy theo dõi bài viết sau đây >> Các trường đại học khối B. Thông tin khối D1 Khối B gồm những ngành nào? Khối B nổi tiếng là khối thi dành cho y dược sĩ. Tuy nhiên đó chỉ là một phần. Thực ra khối B khá đa dạng về các ngành nghề. Vậy khối B gồm những ngành nào? Chúng ta cùng tìm với danh sách các ngành khối B dưới đây nhé. Chăn nuôi Quản lý biển Chính trị học Công nghệ kỹ thuật môi trường khí tượng học công nghệ kỹ thuật địa chất công nghệ kỹ thuật trắc địa công nghệ kỹ thuật hóa học công nghệ may biến đổi khí hậu công nghệ sinh học công nghệ thiết bị môi trường công nghệ thực phẩm dịch vụ thú y quản lý đất đai kỹ thuật sinh học quản lý bệnh viện công nghệ rau quả và cảnh quan quản lý tài nguyên rừng răng hàm mặt y học cổ truyền y học dự phòng y tế công cộng thủy văn thú y tâm lý học giáo dục tâm lý học sư phạm sinh học công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước sinh học phát triển nông thôn nuôi trồng thủy sản nông nghiệp lâm sinh lâm nghiệp đô thị kỹ thuật y học ... Danh sách các ngành khối A1 52480299 An toàn thông tin 52510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng 52510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí 52510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 52510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô 52510207 Công nghệ kĩ thuật hạt nhân 52510210 Công thôn 52510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 52510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 52510303 Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 52510405 Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước 52510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 52510504 Công nghệ thiết bị trường học 52510601 Quản lí công nghiệp 52510604 Kinh tế công nghiệp 52515402 Công nghệ vật liệu 52515901 Công nghệ kĩ thuật địa chất 52515902 Công nghệ kĩ thuật Trắc địa 52520101 Cơ kỹ thuật 52520103 Kỹ thuật cơ khí 52520114 Kỹ thuật cơ điện tử 52520115 Kỹ thuật nhiệt 52520120 Kỹ thuật hàng không 52520122 Kỹ thuật tàu thủy 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 52520212 Kỹ thuật y sinh 52520214 Kỹ thuật máy tính 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52520309 Kỹ thuật vật liệu 52520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại 52520401 Vật lý kỹ thuật 52520402 Kỹ thuật hạt nhân 52520501 Kỹ thuật địa chất 52520503 Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ 52540101 Công nghệ thực phẩm 52540102 Công nghệ thực phẩm 52540201 Kỹ thuật dệt 52540202 Công nghệ sợi, dệt 52540204 Công nghệ may 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 52580301 Kinh tế xây dựng 52580302 Quản lý xây dựng 52620102 Khuyến nông 52620115 Kinh tế nông nghiệp 52620201 Lâm nghiệp 52620202 Lâm nghiệp đô thị 52620205 Lâm sinh 52620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm ) Khối A gồm những ngành nào và điểm chuẩn sẽ được cập nhật trước mỗi kỳ thi tại diễn đàn giáo dục. Nếu bạn quan tâm thì hãy đón đọc nhé. Chúc các bạn một mùa thi thành công. |
| CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI |
![]() |
| Công cụ bài viết | |
| Kiểu hiển thị | |
|
|
|
Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 10:53 PM |