PDA

View Full Version : Khối B gồm những ngành nào? Các ngành khối A1


vncom1234
09-11-2017, 01:15 PM
Khối B gồm những ngành nào? Các ngành khối A1? Khối A gồm những ngành nào và điểm chuẩn ra sao?. Nếu bạn là thí sinh chuẩn bị dự thi kỳ thi THPT Quốc Gia và muốn xét tuyển 1 trong 2 khối này thì hãy theo dõi bài viết sau đây
>> Các trường đại học khối B. Thông tin khối D1 (http://caphe.sangnhuong.com/showthread.php?p=215545#post215545)

Khối B gồm những ngành nào (http://www.diendangiaoducvietnam.com/2017/10/khoi-b-gom-nhung-nganh-nao-cac-truong-dai-hoc-khoi-b.html)? Khối B nổi tiếng là khối thi dành cho y dược sĩ. Tuy nhiên đó chỉ là một phần. Thực ra khối B khá đa dạng về các ngành nghề. Vậy khối B gồm những ngành nào? Chúng ta cùng tìm với danh sách các ngành khối B dưới đây nhé.

Chăn nuôi
Quản lý biển
Chính trị học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
khí tượng học
công nghệ kỹ thuật địa chất
công nghệ kỹ thuật trắc địa
công nghệ kỹ thuật hóa học
công nghệ may
biến đổi khí hậu
công nghệ sinh học
công nghệ thiết bị môi trường
công nghệ thực phẩm
dịch vụ thú y
quản lý đất đai
kỹ thuật sinh học
quản lý bệnh viện
công nghệ rau quả và cảnh quan
quản lý tài nguyên rừng
răng hàm mặt
y học cổ truyền
y học dự phòng
y tế công cộng
thủy văn
thú y
tâm lý học giáo dục
tâm lý học
sư phạm sinh học
công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
sinh học
phát triển nông thôn
nuôi trồng thủy sản
nông nghiệp
lâm sinh
lâm nghiệp đô thị
kỹ thuật y học
...
Danh sách các ngành khối A1 (http://www.diendangiaoducvietnam.com/2017/10/khoi-a1-gom-nhung-nganh-nao-khoi-a1-thi-truong-nao.html)
52480299
An toàn thông tin
52510102
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
52510201
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
52510203
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
52510205
Công nghệ kĩ thuật ô tô
52510207
Công nghệ kĩ thuật hạt nhân
52510210
Công thôn
52510301
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
52510302
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
52510303
Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa
52510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
52510405
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước
52510406
Công nghệ kĩ thuật môi trường
52510504
Công nghệ thiết bị trường học
52510601
Quản lí công nghiệp
52510604
Kinh tế công nghiệp
52515402
Công nghệ vật liệu
52515901
Công nghệ kĩ thuật địa chất
52515902
Công nghệ kĩ thuật Trắc địa
52520101
Cơ kỹ thuật
52520103
Kỹ thuật cơ khí
52520114
Kỹ thuật cơ điện tử
52520115
Kỹ thuật nhiệt
52520120
Kỹ thuật hàng không
52520122
Kỹ thuật tàu thủy
52520201
Kỹ thuật điện, điện tử
52520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
52520212
Kỹ thuật y sinh
52520214
Kỹ thuật máy tính
52520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
52520309
Kỹ thuật vật liệu
52520310
Kỹ thuật vật liệu kim loại
52520401
Vật lý kỹ thuật
52520402
Kỹ thuật hạt nhân
52520501
Kỹ thuật địa chất
52520503
Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ
52540101
Công nghệ thực phẩm
52540102
Công nghệ thực phẩm
52540201
Kỹ thuật dệt
52540202
Công nghệ sợi, dệt
52540204
Công nghệ may
52540301
Công nghệ chế biến lâm sản
52580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
52580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580301
Kinh tế xây dựng
52580302
Quản lý xây dựng
52620102
Khuyến nông
52620115
Kinh tế nông nghiệp
52620201
Lâm nghiệp
52620202
Lâm nghiệp đô thị
52620205
Lâm sinh
52620211
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm )

Khối A gồm những ngành nào và điểm chuẩn (http://www.diendangiaoducvietnam.com/2017/09/khoi-a-gom-nhung-nganh-nao-cac-truong-dai-hoc-khoi-a.html) sẽ được cập nhật trước mỗi kỳ thi tại diễn đàn giáo dục. Nếu bạn quan tâm thì hãy đón đọc nhé. Chúc các bạn một mùa thi thành công.