![]() |
tiếng nhật dành cho người bắt đầu : từ vựng bài 10
Tham khảo thêm : http://trungtamtiengnhat.org
Hãy sử dụng tiếng nhật mỗi ngày , mọi thời điểm để có thể nhớ kỹ từ vựng và cách dùng trong các câu nói..dưới đây là tất cả từ vựng bài 10 tiếng nhật sơ cấp 1 I. TỪ VỰNG フィルム (フイルム) : cuộn phim もの : đồ vật でんち : cục pin はこ : cái hộp スイッチ : công tắc điện れいぞうこ : tủ lạnh テーブル : bàn tròn ベッド : cái giường たな : cái kệ Xem thêm Ngữ pháp bài 10: Tại Đây います : có (động vật) あります : có (đồ vật) いろいろな : nhiều loại おとこのひと : người đàn ông, con trai おんなのひと : người phụ nữ, con gái いぬ : con chó ねこ : con mèo き : cây ドア : cửa ra vào まど : của sổ ポスト : thùng thư ビル : tòa nhà cao tầng こうえん : công viên きっさてん : quán nước ほんや : tiệm sách ~や : ~hiệu, sách のりば : bến xe, bến ga, tàu けん : huyện (tương đương tỉnh của VN)うえ : trên した : dưới まえ : trước うしろ : sau みぎ : bên phải ひだり : bên trái なか : bên trong そと : bên ngoài となり : bên cạnh ちかく : chỗ gần đây ~と~のあいだ : giữa~và~ ~や~(など) : chẳng hạn~hay (hoặc) いちばん~ : ~nhất ~だんめ : ngăn thứ~ (どうも) すみません : xin lỗi おく : phía trong チリソース : tương ớt スパイスコーナー : quầy gia vị Học thêm : Tài liệu học tiếng nhật Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ : TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội Email: nhatngusofl@gmail.com Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88 |
| Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 07:39 PM |
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.